bệnh tật

  1. Disease (nói khái quát)
    • người không bệnh tật
      a person free from disease
  2. Diseased, sickly
    • được giúp đỡ khi già yếu bệnh tật
      to be given assistance, when stricken in years and sickly with age
bệnh tật
Ông ấy sống một cuộc đời lành mạnh và không mắc bệnh tật gì.